tử tức

  1. (arch.) enfants; progéniture.
    • Hiếm hoi về đường tử tức
      n'avoir pas de progéniture.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tử tức"

tử tức
Đường tử tức còn hiếm hoi lắm.